"Mục đích tối trọng của đời người không phải là sự hiểu biết mà là hành động." - A. Haoxlay

Bảng giá gói cước cáp quang VNPT

Trong thời đại công nghệ thông tin ngày càng phát triển như hiện nay việc chọn một đường truyền internet tốc độ cao, ổn định là cần thiết đồng thời giá cước hợp lý là ưu tiên hàng đầu.

VNPT cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng Internet và trải nghiệm chất lượng cáp quang tốt nhất.

Dịch vụ cáp quang VNPT

Gói cước cáp quang VNPT kèm theo Truyền hình MyTV

Gói cước Tốc độ Thanh toán cước trước 6 Tháng6 Tháng Tổng tiền thanh toán trước 6 tháng
Fiber26 + Truyền hình Nâng cao 26Mbps220,9171,325,500
Fiber30 + Truyền hình Nâng cao30Mbps237,4171,424,500
Fiber40 + Truyền hình Nâng cao40Mbps321,0171,926,100
  • Gói cước truyền hình MyTV nâng cao bao gồm 158 kênh.
  • VNPT trang bị miễn phí đầu thu cho khách hàng
  • Bảng giá đã bao gồm VAT (10%)

Gói cước cáp quang VNPT dưới 50Mbps

Gói cước cáp quang VNPT dưới 50Mbps phù hợp với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp vừa nhỏ.

GÓI CƯỚC Tốc độ (Mbps)Cam kết quốc tếMiễn phí IP TĩnhGiá trả hàng tháng có VATGiá cước thanh toán trước 6 thángTổng cước đóng trước 6 thángTổng cước đóng trước 12 tháng
Fiber2020 512 Kbps Không209,000177,6671,066,0002,007,000
Fiber2626 512 Kbps Không 220,000 187,0001,122,0002,112,000
Fiber30630 512 Kbps Không 253,000 215,1671,291,0002,429,000
FiberVIP3030 768 Kbps Không 326,315 277,5001,665,0003,133,000
F2H_DB (*)35 Không Không 247,500210,500 1,263,0002,376,000
F2H35 Không Không 264,000 224,5001,347,000 2,535,000
Fiber4040512 Kbps Không 374,000318,0001,908,0003,591,000
F2E_DB (*)50 Không Không371,250 315,667 1,894,0003,564,000
F2E50 Không Không 396,000 336,667 2,020,0003,802,000

Gói cước cáp quang VNPT trên 50Mbps

Gói cước cáp quang VNPT trên 50Mbps phù hợp với khách hàng là cá nhân có nhu cầu sử dụng cao, đại lý Internet và doanh nghiệp

GÓI CƯỚCTốc độ (Mbps)Cam kết quốc tếMiễn phí IP TĩnhGiá trả hàng tháng có VATGiá cước thanh toán trước 6 thángTổng cước đóng trước 6 thángTổng cước đóng trước 12 tháng
F2K_DB (*)60 Không Không 412,500350,667 2,104,0003,960,000
F2K60 Không Không 440,000 374,000 2,244,0004,224,000
Fiber60Eco60768 KbpsĐộng 748,000635,833 3,815,0007,181,000
FiberNET601 Mbps 1 IP tĩnh 880,000 748,000 4,488,000 8,448,000
FiberVIP60602 Mbps 1 IP tĩnh1,980,0001,683,00010,098,000 19,008,000
Fiber70701.5 Mbps 1 IP tĩnh1,540,0001,309,0007,854,00014,784,000
Fiber70Eco701 MbpsĐộng1,100,000 935,0005,610,00010,560,000
FiberVIP70702.5 Mbps1 IP tĩnh3,300,0002,805,000 16,830,00031,680,000
Fiber80802 Mbps1 IP tĩnh2,200,0001,870,00011,220,00021,120,000
Fiber80Eco801 Mbps1 IP tĩnh1,760,0001,496,0008,976,000 16,896,000
FiberVIP80803 Mbps1 IP tĩnh4,400,000 3,740,00022,440,00042,240,000
Fiber90902 Mbps1 IP tĩnh3,300,0002,805,000 16,830,00031,680,000
Fiber90Eco901 Mbps1 IP tĩnh2,420,0002,057,00012,342,000 23,232,000
FiberVIP90903 Mbps6 IP tĩnh6,600,0005,610,00033,660,000 63,360,000
Fiber1001002 Mbps6 IP tĩnh4,400,0003,740,00022,440,00042,240,000
Fiber100+1003 Mbps6 IP tĩnh 6,600,0005,610,00033,660,00063,360,000
Fiber100Eco1001 Mbps1 IP tĩnh2,750,000 2,337,50014,025,00026,400,000
FiberVIP1001004 Mbps6 IP tĩnh8,800,000 7,480,000 44,880,00084,480,000
Fiber1201203 Mbps6 IP tĩnh8,800,000 7,480,00044,880,00084,480,000
Fiber1501504 Mbps6 IP tĩnh13,200,000 11,220,00067,320,000126,720,000
Fiber150Eco1503 Mbps6 IP tĩnh11,000,000 9,350,00056,100,000 105,600,000
FiberVIP1501505 Mbps6 IP tĩnh17,600,00014,960,000 89,760,000 168,960,000
Fiber2002004 Mbps6 IP tĩnh16,500,00014,025,000 84,150,000158,400,000
FiberVIP2002006 Mbps6 IP tĩnh22,000,000 18,700,000112,200,000 211,200,000
Fiber3003005 Mbps6 IP tĩnh22,000,000 18,700,000 112,200,000 211,200,000
FiberVIP3003008 Mbps6 IP tĩnh33,000,00028,050,000 168,300,000

(*) Khách hàng đặc biệt là khách hàng thuộc một trong những trường hợp sau sẽ

  • Khách hàng vẫn được tặng 2 tháng cước hoặc 3 tháng cước khi thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng.Khách hàng chuyển từ nhà cung cấp khác sang, không phân biệt dịch vụ và có hoá đơn thanh toán gần nhất.
  • Khách hàng đăng ký từ 03 đường truyền cáp quang VNPT trở lên.
  • Khách hàng công tác trong ngành Giáo dục đăng ký cáp quang VNPT (có giấy xác nhận trưởng đơn vị)
  • Khách hàng là cơ quan Đảng, nhà nước.
  • Khách hàng công tác trong ngành y tế (có giấy xác nhận trưởng đơn vị).
  • Khách hàng là Sinh viên (có thẻ sinh viên và còn đang theo học tại trường đó).
  • Khách hàng là thành viên Coop-mart.

Đăng ký lắp đặt

Chúng tôi sẽ liên hệ quý khách sau 15 phút đăng ký.
Hoặc gọi ngay: 091.881.0001

21